tokyo-cocoro-japanese-language-school-courses

Các ngày trong tuần: Thứ Hai đến Thứ Sáu

Thời gian: (lớp AM) 9: 30-12: 50 / (lớp PM) 13: 30-16: 50

Kì nhập học: Tháng 4 ・Tháng 10 (1 năm 2 lần) Khóa 2 năm/Khóa 1 năm 6 tháng/Khóa 1 năm

★Khóa học với mục đích đạt được chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N2 (Đối với học sinh khóa 2 năm bắt đầu từ lớp Sơ cấp, vào tháng 12 sau 1 năm 9 tháng theo học). Lớp Sơ cấp sẽ được nắm vững kiến thức Ngữ pháp và luyện 4 kĩ năng (Nghe – Nói – Đọc – Viết) cơ bản. Ngoài ra, trong giờ luyện Hội thoại, học sinh sẽ được tham gia vào các tình huống giao tiếp để luyện phản xạ. Từ lớp Trung cấp trở lên, ngoài các tiết học theo giáo trình, học sinh còn được ôn luyện để chuẩn bị cho kì thi năng lực tiếng Nhật JLPT. Không chỉ có ngữ pháp mà cả Hán tự, từ mới, nghe hiểu, đọc hiểu đều được ôn luyện kĩ lưỡng.

Giáo trình khóa học dài hạn

cocoro-curriculum-in-english

Trình độ của khóa học dài hạn

Sơ cấp

Chậm nhưng phải chắc là mục đích mà trường chúng tôi luôn hướng tới

Mục đích là đọc và hiểu được nội dung trong các cuộc hội thoại hàng ngày, có thể nói chuyện được với người Nhật.

Mục tiêu đỗ chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N5 – N3

tokyo-cocoro-japanese-school-text-books

Trung cấp

Luyện nói các câu văn dài hơn so với Sơ cấp. Ngoài ra, dựa vào các tình huống khác nhau thì có cách đối đáp hợp lí khác nhau và mức độ khó hơn một chút. Mục đích giúp học sinh nghe được tốc độ hội thoại của người Nhật và hiểu được nội dung câu chuyện.

Mục tiêu đỗ chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 – N2

tokyo-cocoro-japanese-school-text-books

Nâng cao

Luyện tập trao đổi ý kiến tại lớp, học các cách thức xử lí tình huống trong công việc. Ngoài ra, giúp học sinh hội thoại một cách tự nhiên nhất, , xem tivi, báo đài, thời sự, hiểu rõ chi tiết nội dung các cuộc họp.

Mục tiêu đỗ chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N1

tokyo-cocoro-japanese-school-text-books

Chi phí khóa học dài hạn

Phân loại khóa họcThời gian nhập họcPhí tuyển chọnPhí nhập họchọc phíThiết bị
Hoạt động ngoại khóa ・ Sách giáo khoa
Tổng
Học lên
Khóa 2 năm
Tháng 420,000¥50,000¥1,296,000¥132,000¥1,498,000¥
Học lên
Khóa 1 năm 6 tháng
Tháng 1020,000¥50,000¥972,000¥99,000¥1,141,000¥
Học lên
Khóa 1 năm
Tháng 420,000¥50,000¥648,000¥70,000¥788,000¥